accusative
UK/əˈkjuːzətɪv/
US/əˈkjuzətɪv/
giọng máy của trình duyệt
accusative nghĩa là đối cách.
Nghĩa của accusative
Tính từ
- Đưa ra những lời buộc tội.
- grammar Liên quan đến đối cách.
Danh từ
- grammar Đối cách.
- grammar Biến tố một từ với đối cách.
Dạng từ của accusative
| So sánh hơn | more accusative |
| So sánh nhất | most accusative |
| Số nhiều | accusatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accusative
Đồng nghĩa
Họ từ của accusative
Câu hỏi thường gặp
accusative nghĩa là gì?
accusative (tính từ, danh từ) nghĩa là đối cách.
accusative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accusative: giọng Anh (UK) /əˈkjuːzətɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈkjuzətɪv/.