TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accusative

UK/əˈkjuːzətɪv/ US/əˈkjuzətɪv/ giọng máy của trình duyệt

accusative nghĩa là đối cách.

Nghĩa của accusative

Tính từ

  1. Đưa ra những lời buộc tội.
  2. grammar Liên quan đến đối cách.

Danh từ

  1. grammar Đối cách.
  2. grammar Biến tố một từ với đối cách.

Dạng từ của accusative

So sánh hơnmore accusative
So sánh nhấtmost accusative
Số nhiềuaccusatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accusative

Đồng nghĩa

Họ từ của accusative

Câu hỏi thường gặp

accusative nghĩa là gì?

accusative (tính từ, danh từ) nghĩa là đối cách.

accusative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accusative: giọng Anh (UK) /əˈkjuːzətɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈkjuzətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.