achievement
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈt͡ʃiːv.mənt/
US/əˈt͡ʃiːv.mənt/
giọng máy của trình duyệt
achievement nghĩa là thành tích, thành tựu, sự đạt được, sự giành được.
Nghĩa của achievement
Danh từ
- Thành tích, thành tựu.
- to record great achievementsđạt được những thành tích lớn
- a scientific achievementmột thành tựu khoa học
- Sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành.
- the achievement of independencesự giành được độc lập
- Huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang).
Dạng từ của achievement
| Số nhiều | achievements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với achievement
Đồng nghĩa
Họ từ của achievement
Câu ví dụ với achievement
- It's an achievement. Đó là một thành tựu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
achievement nghĩa là gì?
achievement (danh từ) nghĩa là thành tích, thành tựu, sự đạt được, sự giành được.
achievement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của achievement: giọng Anh (UK) /əˈt͡ʃiːv.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈt͡ʃiːv.mənt/.