acquaint
UK/əˈkweɪnt/
US/əˈkweɪnt/
giọng máy của trình duyệt
acquaint nghĩa là làm quen, báo, cho biết, thường quen biết.
Nghĩa của acquaint
Động từ
- transitive Làm quen.
- To acquaint oneself with something.Làm quen với cái gì
- To be acquainted with somebody.Quen biết ai
- To get become acquainted with.Trở thành quen thuộc với
- transitive, archaic Báo, cho biết, cho hay.
- To acquaint somebody with a piece of news.Báo cho ai biết một tin gì
- To acquaint somebody with a fact.Cho ai biết một sự việc gì
Tính từ
- now, chiefly, Scotland Thường quen biết.
Dạng từ của acquaint
| Ngôi thứ ba số ít | acquaints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acquainting |
| Quá khứ phân từ | acquainted |
| Quá khứ | acquainted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquaint
Đồng nghĩa
Họ từ của acquaint
Câu ví dụ với acquaint
- How did you two become acquainted? Hai bạn quen nhau như thế nào?
- Getting acquainted with Kotlin makes me a better programmer. Làm quen với Kotlin giúp tôi lập trình tốt hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ acquaint
Từ, từ, từ, từ, phân từ quá khứ của, từ, từ. Xem thêm,.
Câu hỏi thường gặp
acquaint nghĩa là gì?
acquaint (động từ, tính từ) nghĩa là làm quen, báo, cho biết, thường quen biết.
acquaint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquaint: giọng Anh (UK) /əˈkweɪnt/, giọng Mỹ (US) /əˈkweɪnt/.