TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acquaint

UK/əˈkweɪnt/ US/əˈkweɪnt/ giọng máy của trình duyệt

acquaint nghĩa là làm quen, báo, cho biết, thường quen biết.

Nghĩa của acquaint

Động từ

  1. transitive Làm quen.
    • To acquaint oneself with something.Làm quen với cái gì
    • To be acquainted with somebody.Quen biết ai
    • To get become acquainted with.Trở thành quen thuộc với
  2. transitive, archaic Báo, cho biết, cho hay.
    • To acquaint somebody with a piece of news.Báo cho ai biết một tin gì
    • To acquaint somebody with a fact.Cho ai biết một sự việc gì

Tính từ

  1. now, chiefly, Scotland Thường quen biết.

Dạng từ của acquaint

Ngôi thứ ba số ítacquaints
Hiện tại phân từ (-ing)acquainting
Quá khứ phân từacquainted
Quá khứacquainted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquaint

Đồng nghĩa

Họ từ của acquaint

Câu ví dụ với acquaint

  • How did you two become acquainted? Hai bạn quen nhau như thế nào?
  • Getting acquainted with Kotlin makes me a better programmer. Làm quen với Kotlin giúp tôi lập trình tốt hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ acquaint

Từ, từ, từ, từ, phân từ quá khứ của, từ, từ. Xem thêm,.

Câu hỏi thường gặp

acquaint nghĩa là gì?

acquaint (động từ, tính từ) nghĩa là làm quen, báo, cho biết, thường quen biết.

acquaint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acquaint: giọng Anh (UK) /əˈkweɪnt/, giọng Mỹ (US) /əˈkweɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.