acrostic
UK/əˈkɹɒstɪk/
US/əˈkɹɔstɪk/
giọng máy của trình duyệt
acrostic nghĩa là chữ đầu, thể thơ chữ đầu.
Nghĩa của acrostic
Danh từ
- Thơ ca Chữ đầu.
Tính từ
- Thuộc Thể thơ chữ đầu, theo thể thơ chữ đầu.
Dạng từ của acrostic
| Số nhiều | acrostics |
| So sánh hơn | more acrostic |
| So sánh nhất | most acrostic |
Họ từ của acrostic
Câu hỏi thường gặp
acrostic nghĩa là gì?
acrostic (danh từ, tính từ) nghĩa là chữ đầu, thể thơ chữ đầu.
acrostic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acrostic: giọng Anh (UK) /əˈkɹɒstɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈkɹɔstɪk/.