TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acrostic

UK/əˈkɹɒstɪk/ US/əˈkɹɔstɪk/ giọng máy của trình duyệt

acrostic nghĩa là chữ đầu, thể thơ chữ đầu.

Nghĩa của acrostic

Danh từ

  1. Thơ ca Chữ đầu.

Tính từ

  1. Thuộc Thể thơ chữ đầu, theo thể thơ chữ đầu.

Dạng từ của acrostic

Số nhiềuacrostics
So sánh hơnmore acrostic
So sánh nhấtmost acrostic

Họ từ của acrostic

Câu hỏi thường gặp

acrostic nghĩa là gì?

acrostic (danh từ, tính từ) nghĩa là chữ đầu, thể thơ chữ đầu.

acrostic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acrostic: giọng Anh (UK) /əˈkɹɒstɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈkɹɔstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.