TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjective

UK/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/ US/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

adjective nghĩa là phụ vào, thêm vào, tính từ, hình dung từ.

Nghĩa của adjective

Tính từ

  1. Phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình.
    • adjective coloursmàu không giữ được nếu không pha chất cắn màu
    • adjective law (law adjective)đạo luật phụ
  2. Ngôn ngữ học Có tính chất tính từ; (thuộc) tính từ.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Tính từ.

Dạng từ của adjective

Số nhiềuadjectives
Ngôi thứ ba số ítadjectives
Hiện tại phân từ (-ing)adjectiving
Quá khứ phân từadjectived
Quá khứadjectived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjective

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của adjective

Cụm từ, thành ngữ với adjective

  • adjective phrase — Ngữ (đoạn) tính từ; tính ngữ

Câu hỏi thường gặp

adjective nghĩa là gì?

adjective (tính từ, danh từ) nghĩa là phụ vào, thêm vào, tính từ, hình dung từ.

adjective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjective: giọng Anh (UK) /ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.