TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjournment

giọng máy của trình duyệt

adjournment nghĩa là sự hoãn lại.

Nghĩa của adjournment

Danh từ

  1. Sự hoãn lại.
  2. Sự dời sang một nơi khác (để hội họp); sự chuyển chỗ hội họp.
  3. Sự ngừng họp (để sau này họp lại, hoặc để họp phân tán).

Dạng từ của adjournment

Số nhiềuadjournments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjournment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

adjournment nghĩa là gì?

adjournment (danh từ) nghĩa là sự hoãn lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.