adjournment
giọng máy của trình duyệt
adjournment nghĩa là sự hoãn lại.
Nghĩa của adjournment
Danh từ
- Sự hoãn lại.
- Sự dời sang một nơi khác (để hội họp); sự chuyển chỗ hội họp.
- Sự ngừng họp (để sau này họp lại, hoặc để họp phân tán).
Dạng từ của adjournment
| Số nhiều | adjournments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjournment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
adjournment nghĩa là gì?
adjournment (danh từ) nghĩa là sự hoãn lại.