adjourn
UK/əˈdʒɜːn/
US/əˈd͡ʒɝn/
giọng máy của trình duyệt
adjourn nghĩa là hoãn, hoãn lại.
Nghĩa của adjourn
Ngoại động từ
- Hoãn, hoãn lại, để lại.
- to adjourn the meeting until tomorrowhoãn cuộc họp đến ngày mai
- Ngừng (buổi họp...) để sau họp lại.
Nội động từ
- Ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...).
- Dời sang một nơi khác (để hội họp).
- when dinner was over the guests adjourned to the sitting-roomcơm xong, khách khứa dời sang phòng khách
Dạng từ của adjourn
| Ngôi thứ ba số ít | adjourns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adjourning |
| Quá khứ phân từ | adjourned |
| Quá khứ | adjourned |
Họ từ của adjourn
Câu ví dụ với adjourn
- When dinner was over, we adjourned to the sitting room. Khi bữa tối kết thúc, chúng tôi chuyển sang phòng khách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
adjourn nghĩa là gì?
adjourn (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hoãn, hoãn lại.
adjourn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjourn: giọng Anh (UK) /əˈdʒɜːn/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒɝn/.