admiral
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈædməɹəl/
US/ˈædməɹəl/
giọng máy của trình duyệt
admiral nghĩa là đô đốc.
Nghĩa của admiral
Danh từ
- Đô đốc.
- admiral of the fleetthượng tướng hải quân
- vice admiraltrung tướng hải quân
- rear admiralthiếu tướng hải quân
- Người chỉ huy hạm đội.
- Người chỉ huy đoàn tàu đánh cá.
- Tàu rồng, kỳ hạm (tàu chở thuỷ sư đô đốc).
- Động vật học Bướm giáp.
Dạng từ của admiral
| Số nhiều | admirals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admiral
Đồng nghĩa
Họ từ của admiral
Câu hỏi thường gặp
admiral nghĩa là gì?
admiral (danh từ) nghĩa là đô đốc.
admiral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của admiral: giọng Anh (UK) /ˈædməɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈædməɹəl/.