TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admiral

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈædməɹəl/ US/ˈædməɹəl/ giọng máy của trình duyệt

admiral nghĩa là đô đốc.

Nghĩa của admiral

Danh từ

  1. Đô đốc.
    • admiral of the fleetthượng tướng hải quân
    • vice admiraltrung tướng hải quân
    • rear admiralthiếu tướng hải quân
  2. Người chỉ huy hạm đội.
  3. Người chỉ huy đoàn tàu đánh cá.
  4. Tàu rồng, kỳ hạm (tàu chở thuỷ sư đô đốc).
  5. Động vật học Bướm giáp.

Dạng từ của admiral

Số nhiềuadmirals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admiral

Đồng nghĩa

Họ từ của admiral

Câu hỏi thường gặp

admiral nghĩa là gì?

admiral (danh từ) nghĩa là đô đốc.

admiral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admiral: giọng Anh (UK) /ˈædməɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈædməɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.