flagship
UK/ˈflæɡʃɪp/
US/ˈflæɡʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
flagship nghĩa là tàu đô đốc, soái hạm.
Nghĩa của flagship
Danh từ
- Hàng hải Tàu đô đốc (trong đó có đô đốc).
Dạng từ của flagship
| Số nhiều | flagships |
| Ngôi thứ ba số ít | flagships |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flagshipping |
| Quá khứ phân từ | flagshipped |
| Quá khứ | flagshipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flagship
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flagship nghĩa là gì?
flagship (danh từ) nghĩa là tàu đô đốc, soái hạm.
flagship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flagship: giọng Anh (UK) /ˈflæɡʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈflæɡʃɪp/.