TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flagship

UK/ˈflæɡʃɪp/ US/ˈflæɡʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

flagship nghĩa là tàu đô đốc, soái hạm.

Nghĩa của flagship

Danh từ

  1. Hàng hải Tàu đô đốc (trong đó có đô đốc).

Dạng từ của flagship

Số nhiềuflagships
Ngôi thứ ba số ítflagships
Hiện tại phân từ (-ing)flagshipping
Quá khứ phân từflagshipped
Quá khứflagshipped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flagship

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flagship nghĩa là gì?

flagship (danh từ) nghĩa là tàu đô đốc, soái hạm.

flagship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flagship: giọng Anh (UK) /ˈflæɡʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈflæɡʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.