admiralty
UK/ˈæd.mɪ.ɹəl.ti/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈæd.mɪ.ɹəl.ti/ giọng người thật
admiralty nghĩa là bộ hải quân, chức đô đốc.
Nghĩa của admiralty
Danh từ
- Anh Bộ hải quân.
- first Lord of the Admiraltybộ trưởng bộ hải quân
- Chức đô đốc.
- Chủ quyền trên mặt biển.
Dạng từ của admiralty
| Số nhiều | admiralties |
Họ từ của admiralty
Câu hỏi thường gặp
admiralty nghĩa là gì?
admiralty (danh từ) nghĩa là bộ hải quân, chức đô đốc.
admiralty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của admiralty: giọng Anh (UK) /ˈæd.mɪ.ɹəl.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.mɪ.ɹəl.ti/.