TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admiralty

UK/ˈæd.mɪ.ɹəl.ti/ giọng máy của trình duyệt US/ˈæd.mɪ.ɹəl.ti/ giọng người thật

admiralty nghĩa là bộ hải quân, chức đô đốc.

Nghĩa của admiralty

Danh từ

  1. Anh Bộ hải quân.
    • first Lord of the Admiraltybộ trưởng bộ hải quân
  2. Chức đô đốc.
  3. Chủ quyền trên mặt biển.

Dạng từ của admiralty

Số nhiềuadmiralties

Họ từ của admiralty

Câu hỏi thường gặp

admiralty nghĩa là gì?

admiralty (danh từ) nghĩa là bộ hải quân, chức đô đốc.

admiralty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admiralty: giọng Anh (UK) /ˈæd.mɪ.ɹəl.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.mɪ.ɹəl.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Mahagaja, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.