admiration
UK/ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/
US/ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
admiration nghĩa là sự khâm phục, sự thán phục.
Nghĩa của admiration
Danh từ
- Sự ngắm nhìn một cách vui thích.
- Sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng.
- Người được khâm phục, người được hâm mộ, người được ca tụng; vật được hâm mô, vật được ca tụng.
- Ngôn ngữ học Sự cảm thán.
- note of admirationdấu than
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự lấy làm lạ; sự ngạc nhiên.
Dạng từ của admiration
| Số nhiều | admirations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admiration
Đồng nghĩa
Họ từ của admiration
Câu ví dụ với admiration
- He cried in admiration of her performance. Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
admiration nghĩa là gì?
admiration (danh từ) nghĩa là sự khâm phục, sự thán phục.
admiration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của admiration: giọng Anh (UK) /ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/.