TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adventurer

US/ædˈvɛn.t͡ʃɚ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

adventurer nghĩa là người phiêu lưu, người mạo hiểm, người đầu cơ.

Nghĩa của adventurer

Danh từ

  1. Người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm.
  2. Thương nghiệp Người đầu cơ.
  3. Kẻ đại bợm, kẻ gian hùng.
  4. Kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm tiền).

Dạng từ của adventurer

Số nhiềuadventurers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adventurer

Đồng nghĩa

Họ từ của adventurer

Câu hỏi thường gặp

adventurer nghĩa là gì?

adventurer (danh từ) nghĩa là người phiêu lưu, người mạo hiểm, người đầu cơ.

adventurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adventurer: giọng Mỹ (US) /ædˈvɛn.t͡ʃɚ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.