mercenary
UK/ˈmɜː.sə.nə.ɹi/
US/ˈmɝ.sə.ˌnɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
mercenary nghĩa là làm thuê, làm công, hám lợi, vụ lợi.
Nghĩa của mercenary
Tính từ
- Làm thuê, làm công.
- Hám lợi, vụ lợi.
- to act from mercenary motiveshành động vì động cơ vụ lợi
Danh từ
- Lính đánh thuê; tay sai.
Dạng từ của mercenary
| Số nhiều | mercenaries |
| So sánh hơn | more mercenary |
| So sánh nhất | most mercenary |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mercenary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mercenary nghĩa là gì?
mercenary (tính từ, danh từ) nghĩa là làm thuê, làm công, hám lợi, vụ lợi.
mercenary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mercenary: giọng Anh (UK) /ˈmɜː.sə.nə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ.sə.ˌnɛɹ.i/.