TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mercenary

UK/ˈmɜː.sə.nə.ɹi/ US/ˈmɝ.sə.ˌnɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

mercenary nghĩa là làm thuê, làm công, hám lợi, vụ lợi.

Nghĩa của mercenary

Tính từ

  1. Làm thuê, làm công.
  2. Hám lợi, vụ lợi.
    • to act from mercenary motiveshành động vì động cơ vụ lợi

Danh từ

  1. Lính đánh thuê; tay sai.

Dạng từ của mercenary

Số nhiềumercenaries
So sánh hơnmore mercenary
So sánh nhấtmost mercenary

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mercenary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mercenary nghĩa là gì?

mercenary (tính từ, danh từ) nghĩa là làm thuê, làm công, hám lợi, vụ lợi.

mercenary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mercenary: giọng Anh (UK) /ˈmɜː.sə.nə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ.sə.ˌnɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.