adventure
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/
US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
adventure nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm, dám đi, dám đến.
Nghĩa của adventure
Động từ
- Phiêu lưu, mạo hiểm, liều.
- to adventure to do somethingliều làm việc gì
- to adventure one's lifeliều mạng
- Dám đi, dám đến (nơi nào...).
- Dám tiến hành (cuộc kinh doanh...).
Danh từ
- Sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo.
- stories of adventuresnhững truyện phiêu lưu
- Sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo.
- Sự việc bất ngờ.
- to meet with an adventuregặp một sự việc bất ngờ
- Sự may rủi, sự tình cờ.
- if, by adventure, you come across himnếu tình cờ anh có gặp hắn
- Thương nghiệp Sự đầu cơ.
Dạng từ của adventure
| Số nhiều | adventures |
| Ngôi thứ ba số ít | adventures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adventuring |
| Quá khứ phân từ | adventured |
| Quá khứ | adventured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adventure
Đồng nghĩa
fortunehazardluckaccidentcasualtychancechance-medleyhapjossserendipityweirdjeopardydangerdistressperil
Trái nghĩa
Họ từ của adventure
Câu ví dụ với adventure
- Young people love adventure. Người trẻ thích phiêu lưu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
adventure nghĩa là gì?
adventure (động từ, danh từ) nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm, dám đi, dám đến.
adventure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adventure: giọng Anh (UK) /ədˈvɛn.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ədˈvɛn.t͡ʃɚ/.