affecting
UK/əˈfɛktɪŋ/
US/əˈfɛktɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
affecting nghĩa là làm xúc động, làm cảm động.
Nghĩa của affecting
Tính từ
- Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.
- An affecting scence.Cảnh làm mủi lòng
- The story is very affecting.Câu chuyện rất xúc động
Dạng từ của affecting
| So sánh hơn | more affecting |
| So sánh nhất | most affecting |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affecting
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
affecting nghĩa là gì?
affecting (tính từ) nghĩa là làm xúc động, làm cảm động.
affecting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affecting: giọng Anh (UK) /əˈfɛktɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈfɛktɪŋ/.