affective
UK/əˈfɛktɪv/
US/əˈfɛktɪv/
giọng máy của trình duyệt
affective nghĩa là xúc động, dễ xúc động.
Nghĩa của affective
Tính từ
- Xúc động, dễ xúc động.
Dạng từ của affective
| So sánh hơn | more affective |
| So sánh nhất | most affective |
Họ từ của affective
Câu hỏi thường gặp
affective nghĩa là gì?
affective (tính từ) nghĩa là xúc động, dễ xúc động.
affective phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affective: giọng Anh (UK) /əˈfɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈfɛktɪv/.