TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affection

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈfɛk.ʃən/ US/əˈfɛk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

affection nghĩa là tình cảm, cảm xúc.

Nghĩa của affection

Danh từ

  1. Sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến.
  2. Tình cảm, cảm xúc.
    • hope is one of the most powerful affections of manhy vọng là một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người
  3. Thường + towards, for Lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý.
    • to have an affection for childrenyêu trẻ
    • to win someone's affectionđược ai thương yêu
  4. Bệnh tật, bệnh hoạn.
  5. Affection towards Khuynh hướng, thiện ý về.
  6. Tính chất, thuộc tính.
    • figure and weight are affections of bodieshình dạng và trọng lượng là thuộc tính của vật thể
  7. Trạng thái cơ thể (do bị một cái gì tác động vào...).
  8. Lối sống.

Dạng từ của affection

Số nhiềuaffections
Ngôi thứ ba số ítaffections
Hiện tại phân từ (-ing)affectioning
Quá khứ phân từaffectioned
Quá khứaffectioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affection

Đồng nghĩa

Họ từ của affection

Câu hỏi thường gặp

affection nghĩa là gì?

affection (danh từ) nghĩa là tình cảm, cảm xúc.

affection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affection: giọng Anh (UK) /əˈfɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˈfɛk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.