TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affectedly

US/ə.ˈfɛk.təd.li/ giọng máy của trình duyệt

affectedly nghĩa là giả tạo, điệu bộ.

Nghĩa của affectedly

Phó từ

  1. Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.

Dạng từ của affectedly

So sánh hơnmore affectedly
So sánh nhấtmost affectedly

Họ từ của affectedly

Câu hỏi thường gặp

affectedly nghĩa là gì?

affectedly (phó từ) nghĩa là giả tạo, điệu bộ.

affectedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affectedly: giọng Mỹ (US) /ə.ˈfɛk.təd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.