affectedly
US/ə.ˈfɛk.təd.li/
giọng máy của trình duyệt
affectedly nghĩa là giả tạo, điệu bộ.
Nghĩa của affectedly
Phó từ
- Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.
Dạng từ của affectedly
| So sánh hơn | more affectedly |
| So sánh nhất | most affectedly |
Họ từ của affectedly
Câu hỏi thường gặp
affectedly nghĩa là gì?
affectedly (phó từ) nghĩa là giả tạo, điệu bộ.
affectedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affectedly: giọng Mỹ (US) /ə.ˈfɛk.təd.li/.