TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affluence

UK/ˈæf.lu.əns/ US/ˈæf.lu.əns/ giọng máy của trình duyệt

affluence nghĩa là sự tụ họp đông, sự giàu có, sự sung túc.

Nghĩa của affluence

Danh từ

  1. Sự tụ họp đông (người).
  2. Sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào.
    • to live in affluencesống phong lưu, giàu sang

Dạng từ của affluence

Số nhiềuaffluences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affluence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của affluence

Câu hỏi thường gặp

affluence nghĩa là gì?

affluence (danh từ) nghĩa là sự tụ họp đông, sự giàu có, sự sung túc.

affluence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affluence: giọng Anh (UK) /ˈæf.lu.əns/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.lu.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.