affluence
UK/ˈæf.lu.əns/
US/ˈæf.lu.əns/
giọng máy của trình duyệt
affluence nghĩa là sự tụ họp đông, sự giàu có, sự sung túc.
Nghĩa của affluence
Danh từ
- Sự tụ họp đông (người).
- Sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào.
- to live in affluencesống phong lưu, giàu sang
Dạng từ của affluence
| Số nhiều | affluences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affluence
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của affluence
Câu hỏi thường gặp
affluence nghĩa là gì?
affluence (danh từ) nghĩa là sự tụ họp đông, sự giàu có, sự sung túc.
affluence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affluence: giọng Anh (UK) /ˈæf.lu.əns/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.lu.əns/.