TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afforest

UK/əˈfɒɹɪst/ US/əˈfɔɹɪst/ giọng máy của trình duyệt

afforest nghĩa là trồng cây gây rừng, biến thành rừng.

Nghĩa của afforest

Ngoại động từ

  1. Trồng cây gây rừng; biến thành rừng.
  2. Sử học Biến thành khu vực săn bắn.

Dạng từ của afforest

Ngôi thứ ba số ítafforests
Hiện tại phân từ (-ing)afforesting
Quá khứ phân từafforested
Quá khứafforested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afforest

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

afforest nghĩa là gì?

afforest (ngoại động từ) nghĩa là trồng cây gây rừng, biến thành rừng.

afforest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của afforest: giọng Anh (UK) /əˈfɒɹɪst/, giọng Mỹ (US) /əˈfɔɹɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.