afforest
UK/əˈfɒɹɪst/
US/əˈfɔɹɪst/
giọng máy của trình duyệt
afforest nghĩa là trồng cây gây rừng, biến thành rừng.
Nghĩa của afforest
Ngoại động từ
- Trồng cây gây rừng; biến thành rừng.
- Sử học Biến thành khu vực săn bắn.
Dạng từ của afforest
| Ngôi thứ ba số ít | afforests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | afforesting |
| Quá khứ phân từ | afforested |
| Quá khứ | afforested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afforest
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
afforest nghĩa là gì?
afforest (ngoại động từ) nghĩa là trồng cây gây rừng, biến thành rừng.
afforest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afforest: giọng Anh (UK) /əˈfɒɹɪst/, giọng Mỹ (US) /əˈfɔɹɪst/.