TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aforethought

UK/əˈfɔː.θɔːt/ US/əˈfɔɹ.θɔt/ giọng máy của trình duyệt

aforethought nghĩa là cố ý, có định trước.

Nghĩa của aforethought

Tính từ

  1. Cố ý, có định trước, có suy tính trước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aforethought

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aforethought nghĩa là gì?

aforethought (tính từ) nghĩa là cố ý, có định trước.

aforethought phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aforethought: giọng Anh (UK) /əˈfɔː.θɔːt/, giọng Mỹ (US) /əˈfɔɹ.θɔt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.