agitated
UK/ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/
US/ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
agitated nghĩa là giận, bực mình.
Nghĩa của agitated
Tính từ
- Giận, bực mình, tức giận.
Dạng từ của agitated
| So sánh hơn | more agitated |
| So sánh nhất | most agitated |
Họ từ của agitated
Câu hỏi thường gặp
agitated nghĩa là gì?
agitated (tính từ) nghĩa là giận, bực mình.
agitated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agitated: giọng Anh (UK) /ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/.