agitate
UK/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/
US/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/
giọng máy của trình duyệt
agitate nghĩa là lay động, rung động, khích động, làm xúc động.
Nghĩa của agitate
Động từ
- Lay động, rung động, làm rung chuyển.
- transitive Khích động, làm xúc động, làm bối rối.
- I found him much agitated.Tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)
- Suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận.
- To agitate a question in one's mind.Suy đi tính lại một vấn đề trong óc
- The question had been agitated many times before.Vấn đề đã được thảo luận nhiều lần trước đây
- Xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì).
Dạng từ của agitate
| Ngôi thứ ba số ít | agitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | agitating |
| Quá khứ phân từ | agitated |
| Quá khứ | agitated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agitate
Đồng nghĩa
disturbunsettlefreakstingbotherbring downdiscomposeunstringdisconcertmortifyperturbput-outruffleupsetflurry
Trái nghĩa
Họ từ của agitate
Câu hỏi thường gặp
agitate nghĩa là gì?
agitate (động từ) nghĩa là lay động, rung động, khích động, làm xúc động.
agitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agitate: giọng Anh (UK) /ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/.