TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agitation

UK/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/ US/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

agitation nghĩa là sự lay động, sự rung động, sự khích động, sự xúc động.

Nghĩa của agitation

Danh từ

  1. Sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển.
  2. Sự khích động, sự xúc động, sự bối rối.
  3. Sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận.
  4. Sự khích động quần chúng, sự gây phiến động.

Dạng từ của agitation

Số nhiềuagitations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agitation

Đồng nghĩa

Họ từ của agitation

Câu hỏi thường gặp

agitation nghĩa là gì?

agitation (danh từ) nghĩa là sự lay động, sự rung động, sự khích động, sự xúc động.

agitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agitation: giọng Anh (UK) /ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.