agitation
UK/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/
US/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
agitation nghĩa là sự lay động, sự rung động, sự khích động, sự xúc động.
Nghĩa của agitation
Danh từ
- Sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển.
- Sự khích động, sự xúc động, sự bối rối.
- Sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận.
- Sự khích động quần chúng, sự gây phiến động.
Dạng từ của agitation
| Số nhiều | agitations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agitation
Đồng nghĩa
Họ từ của agitation
Câu hỏi thường gặp
agitation nghĩa là gì?
agitation (danh từ) nghĩa là sự lay động, sự rung động, sự khích động, sự xúc động.
agitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agitation: giọng Anh (UK) /ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/.