TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agnate

UK/ˈæɡneɪt/ US/ˈæɡneɪt/ giọng máy của trình duyệt

agnate nghĩa là thân thuộc phía cha, cùng họ cha, cùng một giống nòi, cùng một dân tộc.

Nghĩa của agnate

Tính từ

  1. Thân thuộc phía cha, cùng họ cha.
  2. Cùng một giống nòi, cùng một dân tộc.
  3. Cùng loại.

Dạng từ của agnate

Số nhiềuagnates
So sánh hơnmore agnate
So sánh nhấtmost agnate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agnate

Đồng nghĩa

Họ từ của agnate

Câu hỏi thường gặp

agnate nghĩa là gì?

agnate (tính từ) nghĩa là thân thuộc phía cha, cùng họ cha, cùng một giống nòi, cùng một dân tộc.

agnate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agnate: giọng Anh (UK) /ˈæɡneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæɡneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.