agonize
UK/ˈæɡ.ɪ.naɪz/
US/ˈæɡ.ɪ.naɪz/
giọng máy của trình duyệt
agonize nghĩa là chịu đau đớn, chịu khổ sở, lo âu, khắc khoải.
Nghĩa của agonize
Nội động từ
- Chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn.
- Lo âu, khắc khoải.
- Hấp hối.
- Vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).
- Cố gắng, tuyệt vọng.
- to agonize after somethingcố gắng tuyệt vọng để đạt cái gì
Dạng từ của agonize
| Ngôi thứ ba số ít | agonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | agonizing |
| Quá khứ phân từ | agonized |
| Quá khứ | agonized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agonize
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của agonize
Câu hỏi thường gặp
agonize nghĩa là gì?
agonize (nội động từ) nghĩa là chịu đau đớn, chịu khổ sở, lo âu, khắc khoải.
agonize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agonize: giọng Anh (UK) /ˈæɡ.ɪ.naɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈæɡ.ɪ.naɪz/.