TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agonize

UK/ˈæɡ.ɪ.naɪz/ US/ˈæɡ.ɪ.naɪz/ giọng máy của trình duyệt

agonize nghĩa là chịu đau đớn, chịu khổ sở, lo âu, khắc khoải.

Nghĩa của agonize

Nội động từ

  1. Chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn.
  2. Lo âu, khắc khoải.
  3. Hấp hối.
  4. Vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).
  5. Cố gắng, tuyệt vọng.
    • to agonize after somethingcố gắng tuyệt vọng để đạt cái gì

Dạng từ của agonize

Ngôi thứ ba số ítagonizes
Hiện tại phân từ (-ing)agonizing
Quá khứ phân từagonized
Quá khứagonized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agonize

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của agonize

Câu hỏi thường gặp

agonize nghĩa là gì?

agonize (nội động từ) nghĩa là chịu đau đớn, chịu khổ sở, lo âu, khắc khoải.

agonize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agonize: giọng Anh (UK) /ˈæɡ.ɪ.naɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈæɡ.ɪ.naɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.