tut-tut
UK/ˌtʌt ˈtʌt/
US/ˌtʌt ˈtʌt/
giọng máy của trình duyệt
tut-tut nghĩa là rõ khỉ, thôi đi, chậc.
Nghĩa của tut-tut
Thán từ
- Rõ khỉ!; thôi đi!
Dạng từ của tut-tut
| Số nhiều | tut tuts |
| Ngôi thứ ba số ít | tut-tuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tut-tutting |
| Quá khứ phân từ | tut-tutted |
| Quá khứ | tut-tutted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tut-tut
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tut-tut nghĩa là gì?
tut-tut (thán từ) nghĩa là rõ khỉ, thôi đi, chậc.
tut-tut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tut-tut: giọng Anh (UK) /ˌtʌt ˈtʌt/, giọng Mỹ (US) /ˌtʌt ˈtʌt/.