airplane
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛəˌpleɪ̯n/
US/ˈɛɹˌpleɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
airplane nghĩa là máy bay, tàu bay.
Nghĩa của airplane
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Máy bay, tàu bay.
Dạng từ của airplane
| Số nhiều | airplanes |
| Ngôi thứ ba số ít | airplanes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | airplaning |
| Quá khứ phân từ | airplaned |
| Quá khứ | airplaned |
Họ từ của airplane
Câu ví dụ với airplane
- I've never traveled by airplane. Tôi chưa đi máy bay bao giờ.
- I am always tense before I get on an airplane. Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
- Airplanes have taken the place of electric trains. Máy bay đã thế chỗ của xe điện.
- Tom likes to make paper airplanes. Tom thích gấp máy bay giấy.
- Tom likes making paper airplanes. Tom thích gấp máy bay giấy.
- With airplanes, we can fly. Chúng ta có thể bay bằng máy bay.
- We used to have airplanes, but we had to sell them. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
airplane nghĩa là gì?
airplane (danh từ) nghĩa là máy bay, tàu bay.
airplane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của airplane: giọng Anh (UK) /ˈɛəˌpleɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹˌpleɪ̯n/.