TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alike

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈlaɪk/ US/əˈlaɪk/ giọng máy của trình duyệt

alike nghĩa là giống, tương tự, giống nhau, đều nhau.

Nghĩa của alike

Tính từ

  1. Giống, tương tự.

Phó từ

  1. Giống nhau, như nhau, đều nhau.
    • to be dressed alikeăn mặc giống nhau
    • share and share alikechia đều

Dạng từ của alike

So sánh hơnmore alike
So sánh nhấtmost alike

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alike

Trái nghĩa

Câu ví dụ với alike

  • It's difficult to tell those two twins apart because they look so much alike. Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

alike nghĩa là gì?

alike (tính từ, phó từ) nghĩa là giống, tương tự, giống nhau, đều nhau.

alike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alike: giọng Anh (UK) /əˈlaɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈlaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.