all right
UK/ˌɔːlˈɹaɪt/
US/ˌɔlˈɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
all right nghĩa là vừa vừa.
Nghĩa của all right
Tính từ
- Xem được, vừa vừa
Họ từ của all right
Câu ví dụ với all right
- Everything is all right at home. Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn.
- My mother said that she was all right. Mẹ tôi bảo bà ấy ổn.
- Is it all right to eat out tonight? Ra ngoài ăn tối hôm nay liệu có ổn không?
- Are you all right? Bạn có sao không?
- He said, "I felt ill, but I am all right." Nó nói, "tôi cảm thấy bệnh, nhưng tôi không sao."
- Is Tom all right? Tom ổn chứ?
- It'll be all right. Sẽ ổn thôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
all right nghĩa là gì?
all right (tính từ) nghĩa là vừa vừa.
all right phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của all right: giọng Anh (UK) /ˌɔːlˈɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɔlˈɹaɪt/.