alright
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɔːlˈɹaɪt/
US/ˌɔlˈɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
alright nghĩa là dùng như all right.
Nghĩa của alright
Phó từ
- Dùng như all right.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alright
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với alright
- His smile reassured me everything would be alright. Nụ cười của anh trấn an tôi rằng mọi chuyển rồi sẽ ổn.
- Are you alright? Bạn có sao không?
- Is Tom alright? Tom ổn chứ?
- Is everything alright? Mọi thứ vẫn ổn chứ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
alright nghĩa là gì?
alright (phó từ) nghĩa là dùng như all right.
alright phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alright: giọng Anh (UK) /ɔːlˈɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɔlˈɹaɪt/.