TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allograft

UK/ˈæləʊˌɡɹɑːft/ US/ˈæloʊˌɡɹæft/ giọng máy của trình duyệt

allograft nghĩa là Việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loại.

Nghĩa của allograft

Danh từ

  1. Việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loại.

Dạng từ của allograft

Số nhiềuallografts
Ngôi thứ ba số ítallografts
Hiện tại phân từ (-ing)allografting
Quá khứ phân từallografted
Quá khứallografted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allograft

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

allograft nghĩa là gì?

allograft (danh từ) nghĩa là Việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loại.

allograft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allograft: giọng Anh (UK) /ˈæləʊˌɡɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈæloʊˌɡɹæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.