allograft
UK/ˈæləʊˌɡɹɑːft/
US/ˈæloʊˌɡɹæft/
giọng máy của trình duyệt
allograft nghĩa là Việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loại.
Nghĩa của allograft
Danh từ
- Việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loại.
Dạng từ của allograft
| Số nhiều | allografts |
| Ngôi thứ ba số ít | allografts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | allografting |
| Quá khứ phân từ | allografted |
| Quá khứ | allografted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allograft
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
allograft nghĩa là gì?
allograft (danh từ) nghĩa là Việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loại.
allograft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allograft: giọng Anh (UK) /ˈæləʊˌɡɹɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈæloʊˌɡɹæft/.