TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aloe

UK/ˈæləʊ/ US/ˈæloʊ/ giọng máy của trình duyệt

aloe nghĩa là cây lô hội, dầu tẩy lô hội, nha đam, lô hội.

Nghĩa của aloe

Danh từ

  1. Thực vật học Cây lô hội.
  2. Số nhiều Dầu tẩy lô hội.

Dạng từ của aloe

Số nhiềualoes

Họ từ của aloe

Câu hỏi thường gặp

aloe nghĩa là gì?

aloe (danh từ) nghĩa là cây lô hội, dầu tẩy lô hội, nha đam, lô hội.

aloe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aloe: giọng Anh (UK) /ˈæləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈæloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.