TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alsatian

UK/ælˈseɪʃən/ US/ælˈseɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

alsatian nghĩa là chó an sát, chó bec giê đức.

Nghĩa của alsatian

Danh từ

  1. Chó An sát, chó bec giê Đức.

Dạng từ của alsatian

Số nhiềuAlsatians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alsatian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

alsatian nghĩa là gì?

alsatian (danh từ) nghĩa là chó an sát, chó bec giê đức.

alsatian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alsatian: giọng Anh (UK) /ælˈseɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ælˈseɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.