TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambages

UK/ˈam.bɪ.d͡ʒɪz/ giọng máy của trình duyệt

ambages nghĩa là lời nói quanh co, thủ đoạn quanh co.

Nghĩa của ambages

Danh từ

  1. Lời nói quanh co; thủ đoạn quanh co.

Họ từ của ambages

Câu hỏi thường gặp

ambages nghĩa là gì?

ambages (danh từ) nghĩa là lời nói quanh co, thủ đoạn quanh co.

ambages phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambages: giọng Anh (UK) /ˈam.bɪ.d͡ʒɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.