TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bilateral

US/baɪˈlætəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

bilateral nghĩa là hai bên, tay đôi.

Nghĩa của bilateral

Tính từ

  1. Hai bên.
  2. Tay đôi.

Dạng từ của bilateral

So sánh hơnmore bilateral
So sánh nhấtmost bilateral
Số nhiềubilaterals

Họ từ của bilateral

Cụm từ, thành ngữ với bilateral

  • bilateral assistance — Trợ giúp song phương.
  • bilateral monopoly — Độc quyền song phương.
  • bilateral trade — Mậu dịch song phương.

Câu ví dụ với bilateral

  • The delegation of the United States would like to propose a bilateral solution. Đoàn đại biểu Hoa Kỳ muốn đề xuất một giải pháp song phương.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bilateral nghĩa là gì?

bilateral (tính từ) nghĩa là hai bên, tay đôi.

bilateral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bilateral: giọng Mỹ (US) /baɪˈlætəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.