ambit
UK/ˈæmbɪt/
US/ˈæmbɪt/
giọng máy của trình duyệt
ambit nghĩa là đường bao quanh, chu vi, ranh giới, giới hạn.
Nghĩa của ambit
Danh từ
- Đường bao quanh, chu vi.
- Ranh giới, giới hạn.
- Phạm vi.
- within the ambit of...trong phạm vi của
- Kiến trúc Khu vực bao quanh toà nhà.
Dạng từ của ambit
| Số nhiều | ambits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ambit nghĩa là gì?
ambit (danh từ) nghĩa là đường bao quanh, chu vi, ranh giới, giới hạn.
ambit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambit: giọng Anh (UK) /ˈæmbɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæmbɪt/.