TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambit

UK/ˈæmbɪt/ US/ˈæmbɪt/ giọng máy của trình duyệt

ambit nghĩa là đường bao quanh, chu vi, ranh giới, giới hạn.

Nghĩa của ambit

Danh từ

  1. Đường bao quanh, chu vi.
  2. Ranh giới, giới hạn.
  3. Phạm vi.
    • within the ambit of...trong phạm vi của
  4. Kiến trúc Khu vực bao quanh toà nhà.

Dạng từ của ambit

Số nhiềuambits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ambit nghĩa là gì?

ambit (danh từ) nghĩa là đường bao quanh, chu vi, ranh giới, giới hạn.

ambit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambit: giọng Anh (UK) /ˈæmbɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæmbɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.