TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ambition

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/æmˈbɪʃ.ən/ US/æmˈbɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

ambition nghĩa là hoài bão, khát vọng, lòng tham, tham vọng.

Nghĩa của ambition

Danh từ

  1. Hoài bão, khát vọng.
  2. Lòng tham, tham vọng.

Dạng từ của ambition

Số nhiềuambitions
Ngôi thứ ba số ítambitions
Hiện tại phân từ (-ing)ambitioning
Quá khứ phân từambitioned
Quá khứambitioned

Họ từ của ambition

Câu ví dụ với ambition

  • He was a man of great ambition. Anh ấy là một người đàn ông có hoài bão lớn.
  • He has an ambition to get a Nobel Prize. Anh ấy có tham vọng đạt giải Nobel.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ambition nghĩa là gì?

ambition (danh từ) nghĩa là hoài bão, khát vọng, lòng tham, tham vọng.

ambition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ambition: giọng Anh (UK) /æmˈbɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /æmˈbɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.