ambitious
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/æmˈbɪʃ.əs/
giọng máy của trình duyệt
ambitious nghĩa là có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng, có nhiều tham vọng, có hoài bão.
Nghĩa của ambitious
Tính từ
- Có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng.
- Có nhiều tham vọng.
Dạng từ của ambitious
| So sánh hơn | ambitiouser |
| So sánh nhất | ambitiousest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ambitious
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ambitious
Câu ví dụ với ambitious
- Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar. Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ambitious nghĩa là gì?
ambitious (tính từ) nghĩa là có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng, có nhiều tham vọng, có hoài bão.
ambitious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambitious: giọng Mỹ (US) /æmˈbɪʃ.əs/.