amendment
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈmɛndmənt/
US/əˈmɛndmənt/
giọng máy của trình duyệt
amendment nghĩa là bản tu chính, tu chính án, sửa đổi.
Nghĩa của amendment
Danh từ
- Sự cải tà quy chính.
- Bản tu chính, tu chính án.
- Sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn.
- Sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...).
- to move an amendment to a billđề nghị bổ sung một đạo luật
- Từ cổ, nghĩa cổ Sự bình phục, sự hồi phục sức khỏe.
Dạng từ của amendment
| Số nhiều | amendments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amendment
Đồng nghĩa
Họ từ của amendment
Câu hỏi thường gặp
amendment nghĩa là gì?
amendment (danh từ) nghĩa là bản tu chính, tu chính án, sửa đổi.
amendment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amendment: giọng Anh (UK) /əˈmɛndmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈmɛndmənt/.