TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amendment

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈmɛndmənt/ US/əˈmɛndmənt/ giọng máy của trình duyệt

amendment nghĩa là bản tu chính, tu chính án, sửa đổi.

Nghĩa của amendment

Danh từ

  1. Sự cải tà quy chính.
  2. Bản tu chính, tu chính án.
  3. Sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn.
  4. Sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...).
    • to move an amendment to a billđề nghị bổ sung một đạo luật
  5. Từ cổ, nghĩa cổ Sự bình phục, sự hồi phục sức khỏe.

Dạng từ của amendment

Số nhiềuamendments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amendment

Đồng nghĩa

Họ từ của amendment

Câu hỏi thường gặp

amendment nghĩa là gì?

amendment (danh từ) nghĩa là bản tu chính, tu chính án, sửa đổi.

amendment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amendment: giọng Anh (UK) /əˈmɛndmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈmɛndmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.