TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amends

US/əˈmɛndz/ giọng máy của trình duyệt

amends nghĩa là sự đền, sự bồi thường.

Nghĩa của amends

Danh từ

  1. Sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại.
    • to make amends for somethingđền (bồi thường; đền bù, bù lại) cái gì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amends

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

amends nghĩa là gì?

amends (danh từ) nghĩa là sự đền, sự bồi thường.

amends phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amends: giọng Mỹ (US) /əˈmɛndz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.