TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repeal

US/ɹəˈpiːl/ giọng máy của trình duyệt

repeal nghĩa là sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ.

Nghĩa của repeal

Danh từ

  1. Sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ (một đạo luật...).

Ngoại động từ

  1. Huỷ bỏ, bãi bỏ (một đạo luật...).

Dạng từ của repeal

Ngôi thứ ba số ítrepeals
Hiện tại phân từ (-ing)repealing
Quá khứ phân từrepealed
Quá khứrepealed
Số nhiềurepeals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repeal

Đồng nghĩa

Họ từ của repeal

Câu hỏi thường gặp

repeal nghĩa là gì?

repeal (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ.

repeal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repeal: giọng Mỹ (US) /ɹəˈpiːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.