repeal
US/ɹəˈpiːl/
giọng máy của trình duyệt
repeal nghĩa là sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ.
Nghĩa của repeal
Danh từ
- Sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ (một đạo luật...).
Ngoại động từ
- Huỷ bỏ, bãi bỏ (một đạo luật...).
Dạng từ của repeal
| Ngôi thứ ba số ít | repeals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | repealing |
| Quá khứ phân từ | repealed |
| Quá khứ | repealed |
| Số nhiều | repeals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repeal
Đồng nghĩa
Họ từ của repeal
Câu hỏi thường gặp
repeal nghĩa là gì?
repeal (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ.
repeal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repeal: giọng Mỹ (US) /ɹəˈpiːl/.