TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amenity

UK/əˈmiːnəti/ US/əˈmɛnəti/ giọng máy của trình duyệt

amenity nghĩa là tính nhã nhặn, tính hoà nhã, sự dễ chịu, sự thú vị.

Nghĩa của amenity

Danh từ

  1. Tính nhã nhặn, tính hoà nhã.
  2. Sự dễ chịu, sự thú vị (ở nơi nào...).
  3. Số nhiều Những thú vị, những hứng thú.
    • amenities of home lifenhững thú vui của đời sống gia đình
  4. Tiện nghi.
    • amenities of lifetiện nghi của cuộc sống
  5. Số nhiều Thái độ hoà nhã, thái độ nhã nhặn, thái độ dễ chịu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amenity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

amenity nghĩa là gì?

amenity (danh từ) nghĩa là tính nhã nhặn, tính hoà nhã, sự dễ chịu, sự thú vị.

amenity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amenity: giọng Anh (UK) /əˈmiːnəti/, giọng Mỹ (US) /əˈmɛnəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.