TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ammonium chloride

giọng máy của trình duyệt

ammonium chloride nghĩa là Một loại muối hòa tan trong nước của amoniac và acid hydrochloric, có công thức NH4Cl.

Nghĩa của ammonium chloride

Danh từ

  1. inorganic compound Một loại muối hòa tan trong nước của amoniac và acid hydrochloric, có công thức NH4Cl.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ammonium chloride

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ammonium chloride nghĩa là gì?

ammonium chloride (danh từ) nghĩa là Một loại muối hòa tan trong nước của amoniac và acid hydrochloric, có công thức NH4Cl.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.