among
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈmʌŋ/
US/əˈmʌŋ/
giọng máy của trình duyệt
among nghĩa là giữa, ở giữa, trong số.
Nghĩa của among
Giới từ
- Giữa, ở giữa.
- among the crowdở giữa đám đông
- Trong số.
- among the guests were...trong số khách mời có
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với among
Đồng nghĩa
Họ từ của among
Câu ví dụ với among
- Among his novels, I like this best. Trong số các truyện của anh ấy, tôi thích truyện này nhất.
- Ten people died, among them, a woman. Một trong mười người chết là nữ.
- No one among them spoke a word. Chả có ai trong số họ nói gì cả.
- What if Bruno Mars played Among Us? Chuyện gì sẽ xảy ra nếu Bruno Mars chơi Among Us?
- The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism. Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
- London is among the largest cities in the world. London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới.
- Among the five of us, he's surely the one who can speak the most languages. Trong số năm đứa chúng tôi, anh ấy hiển nhiên là người có thể nói được nhiều thứ tiếng nhất.
- Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics! Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
among nghĩa là gì?
among (giới từ) nghĩa là giữa, ở giữa, trong số.
among phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của among: giọng Anh (UK) /əˈmʌŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈmʌŋ/.