TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amongst

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈmʌŋst/ US/əˈmʌŋst/ giọng máy của trình duyệt

amongst nghĩa là giữa, ở giữa, trong số.

Nghĩa của amongst

Giới từ

  1. Giữa, ở giữa.
    • among the crowdở giữa đám đông
  2. Trong số.
    • among the guests were...trong số khách mời có

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amongst

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

amongst nghĩa là gì?

amongst (giới từ) nghĩa là giữa, ở giữa, trong số.

amongst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amongst: giọng Anh (UK) /əˈmʌŋst/, giọng Mỹ (US) /əˈmʌŋst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.