amongst
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈmʌŋst/
US/əˈmʌŋst/
giọng máy của trình duyệt
amongst nghĩa là giữa, ở giữa, trong số.
Nghĩa của amongst
Giới từ
- Giữa, ở giữa.
- among the crowdở giữa đám đông
- Trong số.
- among the guests were...trong số khách mời có
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amongst
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
amongst nghĩa là gì?
amongst (giới từ) nghĩa là giữa, ở giữa, trong số.
amongst phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amongst: giọng Anh (UK) /əˈmʌŋst/, giọng Mỹ (US) /əˈmʌŋst/.