amoral
UK/eɪˈmɒɹ.əl/
US/eɪˈmɔɹ.əl/
giọng máy của trình duyệt
amoral nghĩa là không luân lý, phi luân lý.
Nghĩa của amoral
Tính từ
- Không luân lý, phi luân lý; ngoài phạm vi luân lý.
- Không có ý thức về luân lý.
Dạng từ của amoral
| So sánh hơn | more amoral |
| So sánh nhất | most amoral |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amoral
Đồng nghĩa
Họ từ của amoral
Câu hỏi thường gặp
amoral nghĩa là gì?
amoral (tính từ) nghĩa là không luân lý, phi luân lý.
amoral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amoral: giọng Anh (UK) /eɪˈmɒɹ.əl/, giọng Mỹ (US) /eɪˈmɔɹ.əl/.