amortize
UK/əˈmɔːtaɪz/
US/ˈæmɚtaɪz/
giọng máy của trình duyệt
amortize nghĩa là truyền lại, để lại, trả dần, hoàn dần.
Nghĩa của amortize
Ngoại động từ
- Truyền lại, để lại (tài sản).
- Trả dần, hoàn dần; trừ dần (món nợ).
- to amortize a debttrả dần món nợ
Dạng từ của amortize
| Ngôi thứ ba số ít | amortizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | amortizing |
| Quá khứ phân từ | amortized |
| Quá khứ | amortized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amortize
Trái nghĩa
Họ từ của amortize
Câu hỏi thường gặp
amortize nghĩa là gì?
amortize (ngoại động từ) nghĩa là truyền lại, để lại, trả dần, hoàn dần.
amortize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amortize: giọng Anh (UK) /əˈmɔːtaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈæmɚtaɪz/.