TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amplification

US/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

amplification nghĩa là sự mở rộng, sự khuếch đại.

Nghĩa của amplification

Danh từ

  1. Sự mở rộng.
  2. Rađiô Sự khuếch đại.
    • power amplificationsự khuếch đại công suất

Dạng từ của amplification

Số nhiềuamplifications

Họ từ của amplification

Cụm từ, thành ngữ với amplification

  • amplification coefficient — Hệ số khuếch đại.
  • amplification factor — Hệ số khuếch đại.

Câu hỏi thường gặp

amplification nghĩa là gì?

amplification (danh từ) nghĩa là sự mở rộng, sự khuếch đại.

amplification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amplification: giọng Mỹ (US) /ˌæmplɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.