TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amplitude

US/ˈæm.plɪ.tud/ giọng máy của trình duyệt

amplitude nghĩa là độ rộng, độ lớn, biên độ.

Nghĩa của amplitude

Danh từ

  1. Độ rộng, độ lớn.
  2. Vật lý Biên độ.
    • amplitude of oscillationbiên độ dao động
  3. Sự đầy đủ, sự dồi dào, sự phong phú; sự dư dật.
  4. Tầm hoạt động, tầm rộng lớn (của hiểu biết, tư tưởng...).

Dạng từ của amplitude

Số nhiềuamplitudes

Họ từ của amplitude

Cụm từ, thành ngữ với amplitude

  • amplitude balance — Cân bằng biên độ.
  • amplitude clipper — Bộ hạn biên.
  • amplitude code — Mã biên độ.
  • amplitude fading — Biến hiệu mờ dần biên độ.
  • amplitude filter — Bộ lọc biên độ.
  • amplitude frequency modulation — Biến điệu biên độ tần số.
  • amplitude gate — Cổng biên độ.
  • amplitude modulated transmitter — Máy phát biến điệu biên (độ), máy phát điều biên.
  • amplitude modulation — Biến điệu biên độ.
  • amplitude separator — Bộ phân chia theo biên độ.
  • amplitude stabilized laser — Bộ kích quang ổn định biên độ.

Câu hỏi thường gặp

amplitude nghĩa là gì?

amplitude (danh từ) nghĩa là độ rộng, độ lớn, biên độ.

amplitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amplitude: giọng Mỹ (US) /ˈæm.plɪ.tud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.